Hà Nội Cụm từ đi kèm với ON và AT

Thảo luận trong 'Tuyển Dụng Việc Làm' bắt đầu bởi th0nggaday, 6/9/16.

  1. th0nggaday

    th0nggaday New Member

    Bài viết:
    0
    Đã thích:
    0
    Chia sẻ những cụm từ đi kèm với ON và AT thường được sử dụng trong câu
    CỤM TỪ ĐI KÈM VỚI ON
    On the contrary: trái lại
    On second thoughts: nghĩ lại
    On the average: trung bình
    On foot: đi bộ
    On one’s own: một mình
    On purpose: có mục đích
    On the whole: nhìn chung
    On time: đúng giờ
    On fire: đang cháy
    On the spot: ngay tại chỗ
    On and off: thỉnh thoảng
    On duty: trực nhật
    On sale: bán giảm giá
    CỤM TỪ ĐI KÈM VỚI AT
    At disadvantage: gặp bất lợi
    At any rAte: bất kì giá nào
    At fault: sai lầm
    At times: thỉnh thoảng
    At present: hiẹn tại, bây giờ
    At hand: có thể với tới
    At once: ngay lập tức
    At heart: tận đáy lòng
    At length: chi tiết
    At a moment’s notice: trong thời gian ngắn
    At a profit: có lợi
    At present: bây giờ
    At war: thời chiến
    At all cost: bằng mọi giá
    At a pinch: vào lúc bức thiết
    At rest: thoải mái
    At ease: nhàn hạ
    At work: đang làm việc
    At first sight: ngay từ cái nhìn đầu tiên
    At risk: đang gặp nguy hiểm
    At first: đầu tiên
    At last: cuối cùng
    At a glance: liếc nhìn
    At the end of: đoạn cuối
    At a loss: thua lỗ
    At least: tối thiểu
    At a profit: có lãi
    At once: ngay lập tức
    At sea: ở ngoài biển
    At war:đang có chiến tranh
    At once: ngay lập tức
    At heart: tận đáy lòng
    At length: cuối cùng, sau một lúc
    At all costs: bằng mọi giá
    At present: bây giờ
    At ease: nhàn hạ
    At least: ít nhất
    At rest: thoải mái
    At most: nhiều nhất
     
Đang tải...
Đang tải...